kho tàng

Học thuật
Thân thiện
kho tàng

Kho tàng cổ được tìm thấy trong một hang động.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi chứa đựng, cất giữ tiền bạc, của cải vật chất: Chỉ một kho chứa lớn, thường của nhà nước hoặc một tổ chức, nơi lưu giữ những tài sản giá trị.
    • Tập hợp những giá trị tinh thần, văn hóa quý báu: Chỉ một khối lượng lớn, hệ thống những di sản, tri thức, hoặc tác phẩm ý nghĩa giá trị to lớn đối với một cộng đồng, dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - nơi chứa của cải):

    • Việc bảo vệ kho tàng quốc gia nhiệm vụ tối quan trọng.
    • Những tên cướp đã đột nhập vào kho tàng của lâu đài.
  • Danh từ (nghĩa 2 - giá trị tinh thần):

    • Truyện cổ tích một phần trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam.
    • Chúng ta cần biết trân trọng kho tàng tri thức cha ông để lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kho tàng sống": dùng để chỉ một người nắm giữ rất nhiều kiến thức, kinh nghiệm quý giá.
    • Cụ già ấy được coi như một kho tàng sống về lịch sử địa phương.
  • "Kho tàng ngôn ngữ": chỉ toàn bộ vốn từ vựng, cách diễn đạt phong phú của một ngôn ngữ.
    • Từ điển giúp chúng ta khám phá kho tàng ngôn ngữ của dân tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Kho (danh từ): Nơi chứa, cất giữ hàng hóa, vật phẩm. ( dụ: ). "Kho" thường thiếu ý nghĩa "quý giá, giá trị" như "kho tàng".
  • Tàng trữ (động từ): Hành động cất giữ, tích trữ. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Bảo tàng (nghĩa 2): Nơi lưu giữ, trưng bày các hiện vật giá trị văn hóa, lịch sử.
  • Di sản: Những giá trị (vật thể hoặc phi vật thể) được thừa kế từ các thế hệ trước.
  • Bửu tàng (từ Hán Việt cổ, ít dùng): Có nghĩa tương tự "kho tàng".
Các cụm từ liên quan
  • Khai thác kho tàng: Hành động tìm hiểu, nghiên cứu sử dụng các giá trị từ "kho tàng".
    • Các nhà nghiên cứu đang khai thác kho tàng tư liệu cổ này.
  • Bảo tồn kho tàng: Hành động gìn giữ, duy trì các giá trị của "kho tàng".
    • Cần chính sách bảo tồn kho tàng di sản văn hóa phi vật thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Kho tàng chữ nghĩa": Thành ngữ dùng để ca ngợi một người vốn kiến thức uyên bác, văn chương.
    • Ông ấy quả thật một kho tàng chữ nghĩa, hỏi cũng biết.
kho tàng

Kho tàng cổ được tìm thấy trong một hang động.

  1. d. 1. Nơi chứa tiền bạc của cải nói chung : Bảo vệ kho tàng Nhà nước. 2. Của quý, của giá trị : Kho tàng dân ca của dân tộc.